Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc2Làm quen2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm38Nhà cửa83Thời tiết6Sở thích29Học tập25Công nghệ46
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông12Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng7Công tác1Sân bay chuyến bay9IELTS — People45IELTS — Environment39IELTS — Education24IELTS — Technology24TOEIC — Office19TOEIC — Travel5Họp hành3TOEIC — Finance33Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài1Tham quan8
asterisk /ˈæs.tər.ɪsk/
B2Dấu hoa thị (*)
“The word marked with an asterisk is explained at the bottom of the page.”
autoresponder /ˈɔː.təʊ.rɪˌspɒn.dər/
B2Trình phản hồi tự động gửi thư điện tử trả lời tức thì theo mẫu thiết lập sẵn.
“She set up an autoresponder to notify clients while she was on leave.”
