Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Thời tiết2Giới thiệu1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 30 chủ đề
Giao thông2Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm12Lịch và hạn chót11Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education6TOEIC — Office14Họp hành17TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản112Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
draw a conclusion /drɔː ə kənˈkluːʒn/
B2Rút ra kết luận dựa trên các sự kiện hoặc suy luận logic.
“Investigators refused to draw a conclusion before examining the black box data.”
rote learning /roʊt ˈlɜːrnɪŋ/
B2Việc học vẹt, ghi nhớ máy móc lặp đi lặp lại
“Rote learning rarely equips students with problem-solving skills.”
secondary data /ˈsekənderi ˈdeɪtə/
B2dữ liệu thứ cấp (dữ liệu có sẵn)
“Secondary data saved us a significant amount of time.”
sit in /sɪt ɪn/
B2dự thính, ngồi nghe
“Can I sit in on your class today?”
