Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
12 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập12Làm quen8Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống4Mua sắm12Nhà cửa4Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích12Công nghệ2
Thêm 25 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông10Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi2Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ4Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — Environment1Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
answer /ˈænsər/
A1câu trả lời
“His answer is correct.”
count /kaʊnt/
A1đếm
“I count the apples on the table.”
draw /drɔː/
A1vẽ bằng đường nét
“I can draw a cat.”
learn /lɜːn/
A1học
“I learn English every day.”
practice /ˈpræktɪs/
A1luyện tập, thực hành
“Practice speaking English every day.”
question /ˈkwestʃən/
A1câu hỏi
“I have a question for you.”
read /riːd/
A1đọc
“I read books every night.”
repeat /rɪˈpiːt/
A1nhắc lại; lặp lại
“Could you repeat your name?”
spell /spel/
A1đánh vần, viết từng chữ cái
“How do you spell your surname?”
study /ˈstʌdi/
A1học; nghiên cứu
“Lan studied English yesterday.”
write /raɪt/
A1viết
“Students write new words.”
wrote /rəʊt/
A1Đã viết (quá khứ đơn của write)
“She wrote a long letter yesterday.”
