Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
verbosity /vɜːˈbɒs.ə.ti/
C1Sự dài dòng, tính lắm lời
“The editor cut the paper's verbosity to meet the limit.”
vernacular /vəˈnæk.jə.lər/
C1Tiếng bản địa, thổ ngữ hoặc phong cách kiến trúc dân gian.
“Religious texts were translated into the local vernacular to reach wider populations.”
vignette /vɪnˈjɛt/
C1Mẩu phác thảo ngắn gọn, súc tích trong văn học hoặc điện ảnh thể hiện một lát cắt tâm lý.
“The anthology features a poignant vignette about two strangers sharing an umbrella in the rain.”
viva /ˈviː.və/
C1Kỳ thi vấn đáp, buổi bảo vệ luận án tiến sĩ hoặc thạc sĩ bằng hình thức hỏi đáp trực tiếp.
“He spent months preparing to defend his computational chemistry thesis at his final viva.”
