Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập3Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích4Công nghệ6Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1Điện thoại tin nhắn2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education2TOEIC — Office7TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
underline /ˌʌndəˈlaɪn/
B2Gạch chân, nhấn mạnh.
“Recent events underline the urgent need for comprehensive reform.”
unlearn /ˌʌnˈlɜːrn/
B2học cách từ bỏ thói quen cũ
“It took months for him to unlearn his bad driving habits.”
upskill /ˌʌpˈskɪl/
C1nâng cao kỹ năng
“Many adults take evening courses to upskill.”
