Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 28 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
tertiary /ˈtɜːrʃəri/
B2Thuộc bậc học thứ ba (đại học, cao đẳng sau phổ thông)
“Investing in tertiary education accelerates national economic growth.”
theology /θiˈɒlədʒi/
B2thần học
“He enrolled at the university to study medieval theology.”
thesis /ˈθiːsɪs/
B2Luận văn tốt nghiệp
“His master's thesis focused on the shift toward renewable energy policies.”
transcript /ˈtrænskrɪpt/
B2Bảng điểm chính thức
“Graduate admissions officers inspect the official transcript before granting interviews.”
tuition /tuːˈɪʃn/
B2Học phí
“Rising tuition has forced many undergraduates to balance part-time jobs with their studies.”
