Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Làm quen2Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 26 chủ đề
Giao thông4Xin lỗi4Cảm xúc21Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People18IELTS — Environment18IELTS — Education14IELTS — Technology17TOEIC — Office18Họp hành3TOEIC — Finance26Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
register /ˈredʒɪstər/
C1đăng ký
“I want to register today.”
registrar /ˈrɛdʒɪstrɑːr/
C1Trưởng phòng đào tạo, phụ trách hồ sơ sinh viên
“Contact the registrar immediately if you need official transcripts dispatched abroad.”
reinforcement /ˌriːɪnˈfɔːrsmənt/
C1sự củng cố hành vi
“Positive reinforcement through verbal praise motivated the child to tidy his toys.”
reskilling /riːˈskɪlɪŋ/
C1Việc đào tạo lại kỹ năng mới cho vị trí mới
“Automation required the reskilling of assembly line workers into technical technicians.”
