Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa5Sở thích6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 22 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
relearn /ˌriːˈlɜːrn/
B2học lại
“She relearnt Spanish before moving to Madrid for work.”
rephrase /ˌriːˈfreɪz/
B2Diễn đạt lại bằng từ ngữ khác.
“Could you please rephrase the question?”
reskill /ˌriːˈskɪl/
B2đào tạo lại kỹ năng mới
“Automation forces many factory workers to reskill.”
retain /rɪˈteɪn/
B2Ghi nhớ, giữ lại
“Try to retain keywords from two questions at once.”
reteach /ˌriːˈtiːtʃ/
B2dạy lại
“The teacher retaught the grammar lesson because few students understood it.”
