Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Mua sắm5Nhà cửa2Sở thích7Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 21 chủ đề
Giao thông2Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè3IELTS — People7IELTS — Environment5IELTS — Education2IELTS — Technology1TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc4Khách sạn và lưu trú2Tham quan6
reaction /riˈækʃən/
B1phản ứng
“The chemical reaction creates bubbles and causes the mixture to foam.”
registration /ˌredʒɪˈstreɪʃn/
B1Sự đăng ký
“Registration closes twenty minutes before the race starts.”
research /rɪˈsɜːrtʃ/
B1hoạt động nghiên cứu khoa học hoặc tài liệu
“The science group conducted research on solar energy storage.”
researcher /rɪˈsɜːrtʃər/
B1nhà nghiên cứu
“Scan the text for the names of the researchers.”
