Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
picaresque /ˌpɪkəˈrɛsk/
C2Thuộc thể loại tiểu thuyết phiêu lưu xoay quanh một kẻ lang bạt tinh ranh.
“The director turned the classical novel into a picaresque cinematic journey across Europe.”
planimetric /ˌplænɪˈmetrɪk/
C2Liên quan đến việc đo đạc các mặt phẳng hai chiều trên bản đồ.
“The surveyor produced a precise planimetric map of the proposed construction site.”
