Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập7Làm quen1Nơi làm việc15Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích10Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People23IELTS — Environment12IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
parenthesis /pəˈrenθəsɪs/
B2dấu ngoặc đơn, phần chú thích
“The author placed the synonym inside a parenthesis.”
participation /pɑːrtɪsɪˈpeɪʃən/
B2hành động tham gia vào một việc gì đó
“Student participation improved after interactive lessons.”
peer /pɪr/
B2bạn cùng lứa, đồng trang lứa
“Children are often influenced by the behavior and opinions of their peers.”
predicate /ˈpredɪkət/
B2vị ngữ
“Every complete sentence must contain a subject and a predicate.”
proficiency /prəˈfɪʃnsi/
B2Sự thành thạo, mức độ tinh thông
“Proficiency in English is mandatory.”
prose /prəʊz/
B2Văn xuôi
“The author writes elegant prose that makes complex historical events easy to follow.”
provost /ˈproʊ.voʊst/
B2Phó hiệu trưởng phụ trách học thuật
“The provost announced changes to the university research budget.”
