Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Thời tiết3Sở thích8Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
observation /ˌɒbzəˈveɪʃən/
B2sự quan sát và ghi nhận dữ liệu thực địa
“Close observation revealed subtle changes in bird migration dates.”
oral /ˈɔːr.əl/
B2truyền khẩu, bằng lời nói
“Sociologists documented the community's oral traditions before the oldest storytellers passed away.”
