Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Nơi làm việc1Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích3Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay3IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education7IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản7Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
laboratory /ˈlæbrətɔːri/
B1phòng thực hành khoa học
“Put on your protective coat before entering the physics laboratory.”
lecture /ˈlɛktʃər/
B1bài giảng đường đại học trước đông sinh viên
“The professor gave a brilliant lecture on modern history.”
lecturer /ˈlek.tʃər.ə(r)/
B1giảng viên đại học
“Our biology lecturer explained the cell structure clearly.”
level /ˈlev.əl/
B1trình độ học vấn hoặc bậc học
“Applicants must reach an intermediate level of English proficiency.”
literature /ˈlɪtrətʃʊr/
B1môn văn học, tác phẩm văn học
“The high school literature course covers classic novels and famous poems.”
