Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
inquisitive /ɪnˈkwɪz.ɪ.tɪv/
C1Tò mò, ham tìm hiểu.
“An inquisitive mind is the most valuable trait for any experimental researcher.”
