Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 22 chủ đề
Giao thông2Xin lỗi1Khen ngợi3Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4IELTS — People99IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology24TOEIC — Office4TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10
impartation /ˌɪmpɑːrˈteɪʃn/
C1sự truyền đạt, sự trao truyền tri thức
“The mentor dedicated his final years to the impartation of craft skills.”
inculcate /ˈɪnkʌlkeɪt/
C1khắc sâu, rèn luyện tư tưởng bền bỉ
“The academy aims to inculcate critical skepticism and research integrity in its scholars.”
inquisitive /ɪnˈkwɪz.ɪ.tɪv/
C1Tò mò, ham tìm hiểu.
“An inquisitive mind is the most valuable trait for any experimental researcher.”
intelligibility /ɪnˌtel.ɪ.dʒəˈbɪl.ə.ti/
C1Khả năng nghe hiểu được
“Familiarity with accents improves your overall listening intelligibility.”
