Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
habituation /həˌbɪtʃuˈeɪʃn/
C1Sự giảm dần phản ứng trước một kích thích lặp đi lặp lại không có hại.
“Habituation to traffic noise allowed him to sleep comfortably near the highway.”
hyperbole /haɪˈpɜːbəli/
C1Biện pháp thậm xưng, nói quá lên nhằm nhấn mạnh hoặc tăng sức biểu đạt nghệ thuật.
“The poet resorted to bold hyperbole, claiming her tears could fill an entire drought-stricken sea.”
hypothesis /haɪˈpɑːθəsɪs/
C1giả thuyết
“Our hypothesis needs to be tested through experiments.”
