Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 21 chủ đề
Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm3Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
habituation /həˌbɪtʃuˈeɪʃn/
C1Sự giảm dần phản ứng trước một kích thích lặp đi lặp lại không có hại.
“Habituation to traffic noise allowed him to sleep comfortably near the highway.”
hone /hoʊn/
C1mài giũa, trau dồi (kỹ năng)
“He spent months honing his negotiation techniques.”
hyperbole /haɪˈpɜːbəli/
C1Biện pháp thậm xưng, nói quá lên nhằm nhấn mạnh hoặc tăng sức biểu đạt nghệ thuật.
“The poet resorted to bold hyperbole, claiming her tears could fill an entire drought-stricken sea.”
hyphenated /ˈhaɪfəneɪtɪd/
C1có dấu gạch nối
“A hyphenated word counts as one word in IELTS Reading.”
hypothesis /haɪˈpɑːθəsɪs/
C1giả thuyết
“Our hypothesis needs to be tested through experiments.”
