Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập6Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa12Thời tiết5Sở thích3Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 30 chủ đề
Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
handbook /ˈhændbʊk/
B1Sổ tay nhân viên
“Read the employee handbook carefully.”
handout /ˈhændaʊt/
B1tài liệu phát tay
“The summary tables are provided in the supplementary handout.”
handwrite /ˈhændˌraɪt/
B1viết tay
“She decided to handwrite a thank-you letter to her former teacher.”
highlight /ˈhaɪlaɪt/
B1làm nổi bật
“Bold text helps highlight key action items.”
historian /hɪˈstɔːriən/
B1nhà sử học
“The historian spent years researching the ancient kings.”
historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/
B1Thuộc về quá khứ, liên quan đến lịch sử.
“The writer spent months researching historical documents in archives.”
