Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập3Làm quen2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống9Mua sắm6Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích3Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 19 chủ đề
Giao thông2Cảm xúc3Bày tỏ quan điểm8Than phiền và phản hồi1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People16IELTS — Environment13IELTS — Education10IELTS — Technology6TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Thành ngữ đời sống2Ăn uống bên ngoài6
gamification /ˌɡeɪmɪfɪˈkeɪʃn/
C1Trò chơi hóa (ứng dụng cơ chế trò chơi vào học tập để tạo động lực)
“Gamification in language apps enhances learner motivation through immediate rewards.”
generalizability /ˌdʒen.ər.əl.aɪ.zəˈbɪl.ə.ti/
C1Khả năng mở rộng và áp dụng kết quả nghiên cứu sang các bối cảnh hoặc quần thể rộng lớn hơn.
“Using only undergraduate volunteers severely limits the generalizability of psychological studies.”
glottal stop /ˈɡlɑːtl stɑːp/
C1Âm tắc thanh môn (âm tạo ra do đóng mở nhanh khe thanh quản)
“Many British dialects use a glottal stop in the word 'bottle'.”
