Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
formative /ˈfɔːrmətɪv/
C1định hình (nhân cách, phát triển)
“Parents play a key role during a child's formative years.”
