Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống5Mua sắm9Nhà cửa7Sở thích4Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc11Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm5
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment18IELTS — Education17IELTS — Technology5TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
festschrift /ˈfest.ʃrɪft/
C1Tập văn tuyển tri ân học giả
“Colleagues compiled a festive festschrift celebrating the professor's four decades of historical research.”
formative /ˈfɔːrmətɪv/
C1định hình (nhân cách, phát triển)
“Parents play a key role during a child's formative years.”
formative assessment /ˈfɔːrmətɪv əˈsesmənt/
C1Đánh giá quá trình (nhằm theo dõi tiến độ và cải thiện việc học)
“Formative assessment helps teachers identify learning gaps early.”
