Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích3Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Khen ngợi2
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
faculty /ˈfæklti/
B2Toàn thể giảng viên trong một trường hoặc một phân khoa đại học
“The medical faculty consists of world-renowned specialists and surgeons.”
familiarity /fəˌmɪliˈærəti/
B2sự quen thuộc
“Her familiarity with the local customs helped her negotiate the trade deal smoothly.”
fellowship /ˈfeloʊʃɪp/
B2Học bổng nghiên cứu sau đại học
“She was awarded a research fellowship at Cambridge.”
fieldwork /ˈfiːldwɜːrk/
B2Hoạt động nghiên cứu thực địa
“Marine biology students conducted extensive fieldwork along the barrier reef.”
fragment /ˈfræɡmənt/
B2câu cụt, mảnh đoạn chưa hoàn chỉnh
“Avoid sentence fragments in formal writing.”
