Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
epistolary /ɪˈpɪstəlɛri/
C2Được viết dưới hình thức các thư từ hoặc nhật ký.
“The author chose an epistolary structure to reveal the secret thoughts of two lovers.”
extradiegetic /ˌɛkstɹədɪˈdʒɛtɪk/
C2Thuộc về thành phần bên ngoài thế giới tự sự của phim (như nhạc nền).
“The dramatic orchestral background score is an extradiegetic element unheard by characters.”
