Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
edify /ˈedɪfaɪ/
C1khai sáng, soi sáng về đạo đức hoặc trí tuệ
“Classical philosophical texts aim to edify readers rather than merely entertain them.”
elucidate /ɪˈluː.sɪ.deɪt/
C1Làm sáng tỏ, giải thích chi tiết một khái niệm hoặc hiện tượng phức tạp.
“The guest lecturer used molecular diagrams to elucidate the mechanism of cellular respiration.”
