Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
educated /ˈɛdʒʊkeɪtɪd/
B1có kiến thức và trình độ học vấn tốt
“An educated workforce is essential for a country to grow its technology industry.”
educational /ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl/
B1mang tính giáo dục hoặc liên quan đến việc học
“The school organized an educational trip to the science museum.”
