Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
decontextualize /diː.kənˈtɛks.tʃu.ə.laɪz/
C2Tách khỏi ngữ cảnh gốc dẫn đến làm sai lệch bản chất.
“Tabloids often decontextualize offhand remarks by politicians to manufacture sensational scandals.”
