Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa5Thời tiết2Sở thích3Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office5Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
diagram /ˈdaɪəɡræm/
B1Sơ đồ, bản vẽ minh họa
“Label the diagram using no more than two words from the text.”
diploma /dɪˈploʊmə/
B1bằng tốt nghiệp trung học hoặc nghề
“He proudly framed his technical diploma on the wall.”
distance learning /ˈdɪstəns ˈlɜːrnɪŋ/
B1Học từ xa, giáo dục từ xa
“Distance learning provides flexibility for professionals balancing work and study.”
dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/
B1Phòng ngủ tập thể nhiều giường
“Booking a bed in a dormitory is much cheaper than a private room.”
