BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
criminology /ˌkrɪmɪˈnɒlədʒi/
C1

Tội phạm học; ngành nghiên cứu nguyên nhân, đặc điểm và kiểm soát tội phạm

Modern criminology incorporates behavioral genetics and socio-economic profiling to evaluate recidivism risks.

cytogenetics /ˌsaɪtəʊdʒəˈnetɪks/
C1

Di truyền học tế bào, ngành nghiên cứu cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể.

Cytogenetics identified the chromosomal translocation responsible for the disorder.

chrestomathy /kreˈstɑː.mə.θi/
C2

Tuyển tập các đoạn văn mẫu mực phục vụ việc học ngôn ngữ hoặc văn học.

The Sanskrit professor handed out a comprehensive chrestomathy of classical verse for translation drills.

codicology /ˌkɒd.ɪˈkɒl.ə.dʒi/
C2

Ngành nghiên cứu sách cổ và bản thảo chép tay như các vật thể vật lý.

Through codicology, experts determined the exact monastery where the manuscript was bound.