Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 38 chủ đề
Tội phạm học; ngành nghiên cứu nguyên nhân, đặc điểm và kiểm soát tội phạm
“Modern criminology incorporates behavioral genetics and socio-economic profiling to evaluate recidivism risks.”
Di truyền học tế bào, ngành nghiên cứu cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể.
“Cytogenetics identified the chromosomal translocation responsible for the disorder.”
Tuyển tập các đoạn văn mẫu mực phục vụ việc học ngôn ngữ hoặc văn học.
“The Sanskrit professor handed out a comprehensive chrestomathy of classical verse for translation drills.”
Ngành nghiên cứu sách cổ và bản thảo chép tay như các vật thể vật lý.
“Through codicology, experts determined the exact monastery where the manuscript was bound.”
