Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập3Làm quen4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống17Mua sắm5Nhà cửa16Thời tiết5Sở thích15Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 26 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm15Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng2IELTS — People26IELTS — Environment29IELTS — Education42IELTS — Technology18TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance18Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
chrestomathy /kreˈstɑː.mə.θi/
C2Tuyển tập các đoạn văn mẫu mực phục vụ việc học ngôn ngữ hoặc văn học.
“The Sanskrit professor handed out a comprehensive chrestomathy of classical verse for translation drills.”
codicology /ˌkɒd.ɪˈkɒl.ə.dʒi/
C2Ngành nghiên cứu sách cổ và bản thảo chép tay như các vật thể vật lý.
“Through codicology, experts determined the exact monastery where the manuscript was bound.”
cuneiform /kjuːˈniː.ə.fɔːrm/
C2Có hình dạng cái nêm; hình nêm.
“Archaeologists uncovered tablets etched with angular, cuneiform markings.”
