BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
co-curricular /ˌkoʊ.kəˈrɪk.jə.lər/
C1

Bổ trợ khóa học, hoạt động ngoại khóa gắn liền và hỗ trợ cho chương trình giảng dạy chính khóa.

Debate society participation counts as an enriching co-curricular pursuit for law students.

collegiate /kəˈliː.dʒət/
C1

Thuộc về hoặc đặc trưng cho môi trường sinh viên và trường đại học.

Oxford operates under a collegiate system where individual colleges oversee student welfare.

comparative /kəmˈpærətɪv/
C1

Thuộc về phương pháp so sánh đối chiếu giữa hai hay nhiều đối tượng nghiên cứu.

Comparative analysis highlighted distinct gene expression patterns across species.

conditional /kənˈdɪʃənl/
C1

Thuộc về điều kiện, phụ thuộc vào việc một điều kiện khác được thỏa mãn.

Conditional probabilities update when new empirical evidence becomes available.

conducive /kənˈdjuːsɪv/
C1

Có lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho điều gì xảy ra.

Excessive ambient noise is rarely conducive to deep concentration.

confirmatory /kənˈfɜː.mə.tər.i/
C1

mang tính xác nhận một giả thuyết đã có

The team ran a confirmatory factor analysis on the new dataset to validate the survey construct.

criterion-referenced /kraɪˈtɪəriən ˈrefrənst/
C1

Dựa trên tiêu chí cụ thể (không so sánh với thí sinh khác)

IELTS writing is criterion-referenced against four distinct marking categories.

cross-disciplinary /ˌkrɔːsˈdɪs.ə.plə.nɛr.i/
C1

Liên ngành, kết hợp phương pháp luận từ hai hoặc nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.

The new institute promotes cross-disciplinary research between linguistics and computer science.