Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập4Làm quen1Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống4Mua sắm5Nhà cửa2Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Khen ngợi3Cảm xúc10Thời gian ngày tháng2
Thêm 19 chủ đề
Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè2IELTS — People14IELTS — Environment2IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office5TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1
comprehensible /ˌkɑːmprɪˈhensəbəl/
B2Dễ hiểu, có thể lĩnh hội được
“The technical manual was written in clear, comprehensible terms for beginner technicians.”
compulsory /kəmˈpʌlsəri/
B2Bắt buộc theo quy định
“Safety briefings are compulsory for all newcomers.”
conceptual /kənˈsep.tʃu.əl/
B2thuộc về khái niệm
“The architect presented a conceptual drawing of the new bridge.”
contrastive /kənˈtræstɪv/
B2mang tính tương phản, đối chiếu
“Use contrastive stress when comparing traditional and modern lifestyles.”
