Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập2Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Xin lỗi1Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè6IELTS — People7IELTS — Environment3IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
broaden /ˈbrɔːdn/
B2Mở rộng và nâng cao tri thức hoặc trải nghiệm học thuật.
“Exchange programmes broaden students' perspectives on international relations.”
brush up /brʌʃ ʌp/
B2ôn lại, trau dồi lại kiến thức
“I need to brush up on my Spanish before the trip.”
