Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
biblical /ˈbɪb.lɪ.kəl/
B2thuộc Kinh Thánh, thời cổ xưa
“Archaeologists uncovered pottery shards matching descriptions of ancient dwellings from the biblical era.”
bilingual /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
B2Có khả năng sử dụng trôi chảy hai ngôn ngữ; mang tính song ngữ.
“The school introduced a bilingual curriculum for primary pupils.”
bookish /ˈbʊk.ɪʃ/
B2Thiên về sách vở và chú trọng nghiên cứu lý thuyết hơn thực tế.
“His bookish approach meant he excelled at theoretical essays but struggled with lab work.”
brainy /ˈbreɪ.ni/
B2Thông minh, sáng trí
“The brainy student solved the complex equation instantly.”
