BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ad eundem /æd iˈʌndem/
C1

Ngang bằng đẳng cấp hoặc vị thế giữa các trường

He received an ad eundem degree from Oxford.

adjunct /ˈædʒʌŋkt/
C1

Giảng viên thỉnh giảng hoặc giảng viên hợp đồng bán thời gian tại trường đại học.

Many introductory seminars are now taught by adjunct professors instead of tenured staff.

antiquarian /ˌæn.tɪˈkweə.ri.ən/
C1

Nhà nghiên cứu hoặc nhà sưu tầm cổ vật, di tích lịch sử.

The nineteenth-century antiquarian gathered rare manuscripts from ruined monasteries.

autobiographical /ˌɔː.tə.baɪ.əˈɡræf.ɪ.kəl/
C1

Mang tính chất tự thuật hoặc hồi ký cá nhân

The veteran war correspondent penned an autobiographical account detailing decades on the frontline.