Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập5Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2Cảm xúc3
Thêm 25 chủ đề
Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
abbreviate /əˈbriːvieɪt/
B2Viết tắt một thuật ngữ hay rút ngắn tên gọi chuyên môn.
“Writers should not abbreviate technical terms without defining them first.”
apprentice /əˈprentɪs/
B2người học việc, tập sự sinh
“The young apprentice shadowed senior electricians to learn practical wiring techniques.”
archive /ˈɑː.kaɪv/
B2Kho lưu trữ tư liệu học thuật
“Historians consulted the university archive to locate handwritten colonial correspondence.”
assess /əˈses/
B2Định giá, đánh giá
“The insurance agent arrived to assess the damage to the property before issuing a payout.”
attain /əˈteɪn/
B2Đạt được
“Firm attained top sales target.”
