Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài64Làm quen10Nơi làm việc66Du lịch cơ bản30Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống215Mua sắm116Nhà cửa260Thời tiết44Sở thích163Học tập165Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ210Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng132Giao thông103Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi7Cảm xúc102Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm67Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi20Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót5Sức khoẻ378Gia đình và bạn bè68Thiết bị văn phòng9Công tác2Sân bay chuyến bay14IELTS — People311IELTS — Environment365IELTS — Education365IELTS — Technology254TOEIC — Office68TOEIC — Travel16Họp hành8TOEIC — Finance217Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú18Tham quan47
salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên
“Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.”
salumi /səˈluːmi/
C2Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý
“The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.”
tuile /twiːl/
C2Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn
“A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.”
zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala
“The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.”
