BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2

Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên

Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.

salumi /səˈluːmi/
C2

Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý

The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.

tuile /twiːl/
C2

Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn

A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.

zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2

Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala

The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.