Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
tuile /twiːl/
C2Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn
“A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.”
