Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài3Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance11Email và tin nhắn công việc1Tham quan2
sabayon /ˌsæbəˈjɒn/
C2Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu
“Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.”
salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên
“Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.”
salumi /səˈluːmi/
C2Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý
“The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.”
