Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài4Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống11Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết7Sở thích19Học tập6Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng15
Thêm 23 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People36IELTS — Environment24IELTS — Education23IELTS — Technology27TOEIC — Office5Họp hành1TOEIC — Finance16Email và tin nhắn công việc1Tham quan2
sabayon /ˌsæbəˈjɒn/
C2Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu
“Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.”
salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên
“Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.”
salumi /səˈluːmi/
C2Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý
“The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.”
spatchcock /ˈspætʃkɑːk/
C2Mổ phanh gia cầm bằng cách cắt bỏ xương sống và đè dẹp xuống để nướng nhanh và chín đều.
“The recipe instructs the cook to spatchcock the guinea fowl before grilling over charcoal.”
