Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài3Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa8Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích7Học tập4Công nghệ12
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông4Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm2Sức khoẻ19Sân bay chuyến bay2IELTS — People37IELTS — Environment24IELTS — Education15IELTS — Technology22TOEIC — Office12TOEIC — Travel4Họp hành4TOEIC — Finance6Thuyết trình2
sommelier /səˈmel.ieɪ/
C1Chuyên gia tư vấn và phục vụ rượu vang tại nhà hàng sang trọng.
“The head sommelier recommended a crisp Chenin Blanc to offset the rich sauce.”
sous-vide /suːˈviːd/
C1Được nấu chín trong túi hút chân không ngâm bể nước ổn định nhiệt độ chuẩn.
“The sous-vide tenderloin achieved uniform medium-rare doneness from edge to center.”
sweetbread /ˈswiːtbrɛd/
C1tuyến ức hoặc tuyến tụy của bê hoặc cừu non dùng làm món ăn
“Pan-fry milk-fed veal sweetbread in clarified butter until crusty outside.”
