Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sous-vide /suːˈviːd/
C1Được nấu chín trong túi hút chân không ngâm bể nước ổn định nhiệt độ chuẩn.
“The sous-vide tenderloin achieved uniform medium-rare doneness from edge to center.”
