Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài10Làm quen4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Tham quan7
salty /ˈsɔːlti/
A2Mặn
“This soup is very salty.”
seafood /ˈsiːfuːd/
A2hải sản
“Did you eat seafood yesterday?”
separately /ˈseprətli/
A2riêng lẻ, riêng biệt
“We want to pay separately.”
serve /sɜːrv/
A2phục vụ, dọn ra (đồ ăn)
“She served the soup in small bowls.”
served /sɜːrvd/
A2được phục vụ
“Dinner is served in the dining hall.”
shot /ʃɒt/
A2một phần đong (cà phê espresso / rượu)
“He asked for a double shot of espresso.”
side dish /ˈsaɪd dɪʃ/
A2món ăn kèm
“You can choose one side dish with your meal.”
snack bar /ˈsnæk bɑːr/
A2quán ăn vặt, quầy đồ ăn nhẹ
“We grabbed some sandwiches at the train station snack bar.”
sparkling water /ˌspɑːrklɪŋ ˈwɔːtər/
A2nước khoáng có ga
“I prefer sparkling water over tap water.”
starter /ˈstɑːr.t̬ɚ/
A2món khai vị
“I chose garlic bread as a starter.”
