Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài5Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống21Mua sắm17Nhà cửa29Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích25
Thêm 33 chủ đề
Học tập16Tạm biệt1Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng19Giao thông10Cảm xúc11Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè13Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People30IELTS — Environment37IELTS — Education21IELTS — Technology9TOEIC — Office20TOEIC — Travel6Họp hành2TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú7Tham quan6
fast food /fæst fuːd/
A1Thức ăn nhanh
“Fast food is not good for your health.”
flavor /ˈfleɪvər/
A2hương vị
“This soup has a rich, sweet flavor.”
flavour /ˈfleɪvə/
A2hương vị
“This ice cream has a strong vanilla flavour.”
fork /fɔːrk/
A2nĩa
“He ate his salad using a silver fork.”
fast-food /fæst fuːd/
B2đồ ăn nhanh, chế biến nhanh và rẻ
“He grabbed a burger from a fast‑food chain for lunch.”
