BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
fully booked /ˈfʊli bʊkt/
A2

Hết sạch chỗ, kín chỗ

All afternoon flights to London are completely fully booked.

flavorful /ˈfleɪ.vɚ.fəl/
B2

đậm đà, thơm ngon, dậy mùi vị cuốn hút

The slow-cooked broth was rich and flavorful.

full-bodied /ˌfʊlˈbɒd.id/
C1

Đậm đà, sóng sánh tròn vị và đầy đặn cảm giác nơi vòm miệng.

A full-bodied Cabernet Sauvignon pairs effortlessly with marbled charbroiled steaks.