Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài2Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
fast-food /fæst fuːd/
B2đồ ăn nhanh, chế biến nhanh và rẻ
“He grabbed a burger from a fast‑food chain for lunch.”
flavorful /ˈfleɪ.vɚ.fəl/
B2đậm đà, thơm ngon, dậy mùi vị cuốn hút
“The slow-cooked broth was rich and flavorful.”
