Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
flavor /ˈfleɪvər/
A2hương vị
“This soup has a rich, sweet flavor.”
flavour /ˈfleɪvə/
A2hương vị
“This ice cream has a strong vanilla flavour.”
fork /fɔːrk/
A2nĩa
“He ate his salad using a silver fork.”
