BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

11 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
a la mode /ˌɑː lə ˈmoʊd/
C1

Được ăn kèm với một viên kem lạnh phủ bên trên, thường áp dụng cho các loại bánh nướng.

The server asked if we wanted our warm spiced apple turnover served a la mode.

affumicato /əˌfuː.mɪˈkɑː.təʊ/
C1

hun khói kiểu Ý

The pasta features charred leeks and affumicato scamorza for depth.

al dente /ˌæl ˈdɛnteɪ/
C1

chín tới mức vừa vặn, giữ được độ săn giòn khi cắn

Pull the spaghetti from boiling water while still strictly al dente.

al fresco /æl ˈfres.koʊ/
C1

Được ăn hoặc phục vụ ngoài trời, đặc biệt dùng để chỉ việc dùng bữa tại nhà hàng.

On warm summer evenings, the bistro offers guests the option to dine al fresco on the patio.

al-fresco /ælˈfres.kəʊ/
C1

ngoài trời (dùng bữa)

Enjoy an al-fresco lunch on the restaurant terrace during summer.

almandine /ˈɑː.mən.diːn/
C1

Món ăn được trang trí hoặc chế biến cùng hạnh nhân lát áp chảo

The pan-seared trout almandine arrived with browned butter and lemon wedges.

almondine /ˌɑːmənˈdiːn/
C1

Chế biến với hạt hạnh nhân rang cắt vụn, thường rưới lên cá hoặc rau.

The green beans were almondine, adding crunch and aroma.

amandine /ˌæmənˈdiːn/
C1

Được nấu hoặc trang trí với hạnh nhân cắt lát.

The restaurant's signature dish is trout amandine, pan-fried in brown butter.

après-ski /ˌæp.reɪˈskiː/
C1

Thuộc phong cách mặc sau khi trượt tuyết; trang phục ấm áp sang trọng kiểu nghỉ đông

She packed several après-ski outfits, including a fur-trimmed parka and cashmere leggings.

au gratin /ˌəʊ ˈɡrætæ̃/
C1

Được nướng với bề mặt phủ vụn bánh mì và phô mai vàng ruộm.

She prepared potatoes au gratin as a comforting side dish for the roast beef.

au jus /ˌəʊ ˈʒuː/
C1

Phục vụ kèm với nước cốt thịt tự nhiên rỉ ra khi nướng.

The prime rib is traditionally served au jus to highlight the rich flavor of the beef.