BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
alfresco /ælˈfreskəʊ/
B1

Ăn uống ở không gian ngoài trời thoáng đãng.

We booked an alfresco table on the patio to enjoy the evening breeze.

all-day /ˈɔːl.deɪ/
B1

mô tả dịch vụ ăn uống được phục vụ liên tục trong suốt giờ mở cửa mà không chia khung giờ

The corner diner is famous for its all-day breakfast of fluffy pancakes and bacon.

all-you-can-eat /ˌɔːljuːkənˈiːt/
B1

Ăn uống không giới hạn số lượng với mức giá trọn gói.

We chose an all-you-can-eat sushi buffet for our celebration.