Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài3Làm quen1Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống10Mua sắm10Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích7Học tập10Công nghệ11
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2Khen ngợi4Cảm xúc31Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People19IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
alfresco /ælˈfreskəʊ/
B1Ăn uống ở không gian ngoài trời thoáng đãng.
“We booked an alfresco table on the patio to enjoy the evening breeze.”
all-day /ˈɔːl.deɪ/
B1mô tả dịch vụ ăn uống được phục vụ liên tục trong suốt giờ mở cửa mà không chia khung giờ
“The corner diner is famous for its all-day breakfast of fluffy pancakes and bacon.”
all-you-can-eat /ˌɔːljuːkənˈiːt/
B1Ăn uống không giới hạn số lượng với mức giá trọn gói.
“We chose an all-you-can-eat sushi buffet for our celebration.”
