Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn4Làm quen3Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống16Mua sắm6Nhà cửa9Thời tiết3Sở thích12Học tập5Công nghệ14Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc16Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ12Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment17IELTS — Education20IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance20Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
debouch /dɪˈbaʊtʃ/
C2đi từ chỗ hẹp ra khoảng không rộng
“The marching troops debouched onto the open plain.”
debouche /dɪˈbaʊtʃ/
C2Từ khe hẹp hoặc thung lũng tiến thẳng ra không gian rộng
“The infantry unit debouched from the defile onto the sunlit plain.”
divaricate /daɪˈværəkeɪt/
C2Tẽ rộng ra theo hai hướng góc tù khác biệt
“Ancient pathways divaricate where the limestone outcrop splits the forest.”
diverge /daɪˈvɜːrdʒ/
C2phân nhánh, rẽ sang hai hướng khác nhau
“The two hiking paths diverge sharply at the foot of the cliff.”
