Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn4Làm quen9Nơi làm việc131Du lịch cơ bản40Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống189Mua sắm100Nhà cửa290Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết63Giới thiệu1Sở thích138
Thêm 39 chủ đề
Học tập153Tạm biệt1Công nghệ253Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng182Giao thông121Xin lỗi3Khen ngợi9Cảm xúc174Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện28Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc14Chăm sóc khách hàng6Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót18Sức khoẻ330Gia đình và bạn bè92Thiết bị văn phòng22Công tác4Sân bay chuyến bay37IELTS — People468IELTS — Environment448IELTS — Education293IELTS — Technology278TOEIC — Office149TOEIC — Travel31Họp hành25TOEIC — Finance319Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài53Tham quan45
bearings /ˈberɪŋz/
C1phương hướng tương quan, vị trí định vị không gian so với xung quanh
“Emerging from the dense fog, the navigator consulted his compass to regain his bearings.”
beeline /ˈbiːlaɪn/
C1đường thẳng tắp, lộ trình ngắn nhất đi thẳng tới đích
“As soon as the school bell rang, the children made a beeline for the playground gate.”
ingress /ˈɪnɡres/
C1lối vào hoặc hành động tiến vào một vị trí
“Security guards monitored the main gate to manage the smooth ingress of visitors.”
wayfinding /ˈweɪfaɪndɪŋ/
C1Hệ thống chỉ dẫn định hướng đường đi trong các công trình phức hợp
“Modern airports invest heavily in visual wayfinding to ensure swift flow through sprawling terminals.”
